tác phẩm

Học thuật
Thân thiện
tác phẩm

Họa sĩ đang vẽ một tác phẩm tranh sơn dầu trên giá vẽ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sản phẩm sáng tạo của trí tuệ tài năng: "tác phẩm" chỉ một công trình, một sản phẩm được tạo ra bởi sự lao động sáng tạo của các nghệ sĩ, nhà văn, nhà khoa học hoặc các cá nhân trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật, học thuật.
    • Thành quả cụ thể của quá trình sáng tác: Đây kết quả hữu hình (như một cuốn sách, bức tranh, bản nhạc) hoặc vô hình (như một học thuyết, một công trình nghiên cứu) của một tác giả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Truyện Kiều" một tác phẩm văn học kiệt xuất của đại thi hào Nguyễn Du.
    • Bức tranh "Thiếu nữ bên hoa huệ" một tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng của họa sĩ Ngọc Vân.
    • Nhà khoa học đã công bố một tác phẩm nghiên cứu đột phá về biến đổi khí hậu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tác phẩm để đời": chỉ một tác phẩm giá trị lớn, ý nghĩa lâu dài, trường tồn.
    • Tiểu thuyết đó được coi tác phẩm để đời của nhà văn.
  • "Tác phẩm đầu tay": chỉ tác phẩm đầu tiên được công bố của một tác giả.
    • Tập thơ này tác phẩm đầu tay của ấy.
  • "Tác phẩm hoàn chỉnh": chỉ một tác phẩm đã được hoàn thiện, cấu trúc trọn vẹn.
    • Sau mười năm, ông ấy mới cho ra mắt tác phẩm hoàn chỉnh của mình.
Biến thể từ liên quan
  • Tác phẩm nghệ thuật (cụm danh từ): chỉ các sản phẩm thuộc lĩnh vực nghệ thuật như hội họa, âm nhạc, điêu khắc, điện ảnh.
    • Triển lãm trưng bày nhiều tác phẩm nghệ thuật đương đại.
  • Tác phẩm văn học (cụm danh từ): chỉ các sản phẩm thuộc lĩnh vực văn chương như tiểu thuyết, thơ, kịch, truyện ngắn.
    • Giải thưởng này dành cho các tác phẩm văn học viết về đề tài nông thôn.
  • Tác phẩm khoa học (cụm danh từ): chỉ các công trình nghiên cứu, luận văn, học thuyết trong lĩnh vực khoa học.
    • Ông đã tham khảo nhiều tác phẩm khoa học quốc tế.
Từ đồng nghĩa
  • Công trình: thường dùng cho các sản phẩm nghiên cứu, xây dựng quy mô lớn hoặc mang tính học thuật cao.
  • Sáng tác: nhấn mạnh vào quá trình hành động sáng tạo, có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.
  • Tác phẩm phẩm (cách nói rút gọn, thân mật): đôi khi được dùng trong văn nói.
Các cụm từ liên quan
  • Sáng tác tác phẩm: chỉ hành động tạo ra tác phẩm.
    • Nhà văn đang sáng tác tác phẩm mới.
  • Công bố tác phẩm: chỉ việc đưa tác phẩm ra công chúng.
    • Buổi lễ công bố tác phẩm sẽ diễn ra vào tuần tới.
  • Đạo văn/tác phẩm: chỉ hành vi sao chép trái phép tác phẩm của người khác.
    • Anh ta bị phát hiện đạo tác phẩm của một đồng nghiệp.
Thành ngữ liên quan
  • "Mỗi tác phẩm một đứa con tinh thần": von tác phẩm như đứa con do chính tác giả tạo ra, thể hiện sự trân trọng tình cảm gắn bó sâu sắc.
    • Nhà văn tâm sự: "Mỗi tác phẩm một đứa con tinh thần của tôi."
tác phẩm

Họa sĩ đang vẽ một tác phẩm tranh sơn dầu trên giá vẽ.

  1. dt. Công trình do các nghệ sĩ, các nhà văn hoá, khoa học tạo nên: tác phẩm khoa học nổi tiếng tác phẩm mới xuất bản.